| hôi hám | tt. (đ): Nh. Hôi: Quần áo hôi-hám quá; Ăn-mặc hôi-hám. |
| hôi hám | - t. Hôi (nói khái quát). Quần áo không giặt, để hôi hám. |
| hôi hám | tt. Hôi, có mùi khó ngửi nói chung: Quần áo hôi hám bẩn thỉu. |
| hôi hám | tt Bốc mùi hôi: Chuồng gà để gần cửa ra vào, hôi hám lắm. |
| hôi hám | Nht. Hôi: Mùi hôi-hám, nơi hôi-hám. |
| hôi hám | .- Hôi nói chung. |
| hôi hám | Cũng nghĩa như hôi. |
| Các anh thử tưởng tượng một dãy nhà lụp xụp và thấp lè tè , xiêu vẹo trên bờ một cái đầm mà nước đen và hôi hám tràn cả vào đến thềm nhà. |
| Mùi hôi hám từ cái chuồng heo bên trái nhà bếp bao phủ khắp nhà , và nếu không có đống hành tỏi đổ đầy góc phòng ngủ , có lẽ mùi khăm khắm khen khét sẽ vượt nhà ngang , len lỏi đến tận bàn thờ tổ tiên. |
| Và mỗi khi một đoàn ngựa thồ ra đi , bỏ lại máng cỏ héo và nền chuồng hôi hám vương vãi phân và nước tiểu , Chinh có cảm giác một phần ý nghĩa cuộc đời mình bị mang đi mất. |
| Một người nhắc : Còn cái chân đâu rồi ? Người cầm đòn khiêng lại khơi đống bầy nhầy hôi hám để tìm. |
| Nhưng việc gì đây ? Trước mặt anh là không khí hôi hám , bóng tối lờ mờ. |
| Bà trách đồ đạc bề bộn không có chỗ bà đặt cái sập bà đựng đồ sứ Tàu , nhà bếp dơ dáy hôi hám như cái chuồng heo. |
* Từ tham khảo:
- hôi lạnh
- hôi nách
- hôi như chuột chù
- hôi như cú
- hôi như tổ cú
- hôi rích