| học ăn học nói | Tập cung cách ăn nói theo kiểu của một lớp người nào đó: Bọn con trai làng này, cũng học ăn học nói, bắt chước giọng phệnh phạo của bọn đàn anh. |
| Bọn giai làng thì ùa nhau cũng học ăn học nói , cũng bắt chước cái giọng phệnh phạo của bọn đàn anh ; bọn đàn anh thì lý sự cùn giở ra chọi nhau bắt chước các cụ già bét nhè và lẩm cẩm ; và các cụ già thì đâm ra vô nghĩa lý y như bọn trẻ con trẻ đổi làm già , già hóa ra trẻ ngần ấy khối óc ngu dại , ngần ấy cái miệng hương ẩm đều chỉ cùng một ý nghĩ , cùng một câu nói : "Vô phúc thì đáo tụng đình". |
| Điệp thực sự lo sợ vì con đang tuổi hhọc ăn học nói, chưa phân biệt rõ tốt xấu , nếu cứ nghe mãi những ngôn từ của hàng xóm sẽ sinh hư. |
* Từ tham khảo:
- học bạ
- học bộ
- học bổng
- học chẳng hay cày chẳng thông
- học chẳng hay, thi may thì đỗ
- học chế