| hoạt trường | đgt. Làm cho đường ruột được trơn nhuận, đại tiện dễ dàng. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
| Tôi đã nói với các anh ở đảng uỷ liên chi là phải xem xét và vận dụng linh hoạt trường hợp này. |
* Từ tham khảo:
- hoay hoáy
- hoáy
- hoắc
- hoắc hương
- hoắc lê
- hoắc loạn