| hoáy | tt. Sâu lõm, hẹp dần vào trong: Vết thương sâu hoáy. |
| Và Trác hí hhoáycũng chỉ được hai mụn vá. |
| Cảm động , chàng lấy ra quyển sổ tay và cái bút chì hí hoáy vẽ. |
Liên nghe chồng nói càng lúc càng kinh hãi trong khi Minh vẫn hí hoáy cầm gương lệch sang một bên. |
Minh ngồi hí hoáy viết. |
| Khi đi ngang qua sân , nàng nhìn vào bên trong thấy Minh đang ngồi bàn hí hoáy viết. |
Đương hý hoáy trộn pha màu , nghe có tiếng cười khúc khích sau lưng , Ngọc quay lại và kêu : " Chú Lan ! " Đương buồn , gặp chú tiểu , chàng lại thấy lòng vui. |
* Từ tham khảo:
- hoắc hương
- hoắc lê
- hoắc loạn
- hoắc loạn chuyển cân
- hoắc quang
- hoặc