| hoắc | dt. (thực): Lá đậu bún; một thứ cỏ. |
| hoắc | trt. C/g. Hoác, vù vù, ăn lan ra mau lẹ. |
| hoắc | - pht. Rất thối: thối hoắc. |
| hoắc | (Cây) hoắc hương, (cây) hoắc lê: hoắc hương o hoắc lê. |
| hoắc | trgt Nói thối quá: Chỗ ấy thối hoắc, đi qua không chịu được; Việc làm ấy thối hoắc. |
| hoắc | trt. Quá lắm, thường dùng để nhấn mạnh vào tiếng thúi (thối) // Thúi hoắc. |
| hoắc | Quá lắm: Thối hoắc, dở hoắc. |
| Anh bị lạc vào những điều lạ hoắc , lũ chữ nghĩa kiêu kỳ cứ quây lấy anh , vướng víu vào chân , đầu óc đảo điên giữa không biết cơ man nào là những tia sáng chói lòa rọi thẳng vào đôi mắt lo sợ của anh không chút thương xót. |
| Lấy bằng cớ ở đâu mà dám bảo vợ ông giáo là con cùng cha khác mẹ với Hai Nhiều ? Hãy nhớ lại xem : khuôn mặt của Hai Nhiều với khuôn mặt bà giáo có chút nào giống nhau đâu ? Nhà Hai Nhiều có thể có máu hủi , nhưng nhất định không có máu điên ! Tự nhiên hôm tối trời , có một gia đình lạ hoắc ở đâu trôi giạt về đây , bồng bế gồng gánh nhau tìm vào nhà Hai Nhiều xưng là bà con thân thuộc để chia vườn , chia ruộng. |
Tôi đóng vai con khỉ trèo cây , mê mải hái , đến khi tụt xuống đất , ngoảnh lại thấy Hà Lan lạ hoắc. |
| Mắt mà giống bóng dừa thì xấu hoắc. |
| Lần nó về , trông nó lạ hoắc. |
| Anh ta nói : Thôi mấy ông đi đi , thứ nước thúi hoắc đó , tôi không chơi ! Đứng trên tảng đá , anh Hai Thép với tay kéo từng người lên. |
* Từ tham khảo:
- hoắc lê
- hoắc loạn
- hoắc loạn chuyển cân
- hoắc quang
- hoặc
- hoặc