| hoạnh | bt. Bất-công, vô-lý, hách-dịch, ngang-ngược, không chính-đáng. |
| hoạnh | - đg. Hạch xách, bắt bẻ: Quan lại hoạnh dân. |
| hoạnh | I. đgt. Hoạnh hoẹ, nói tắt: đừng có hoạnh mãi. II. Cậy thế lực để làm bừa: hoạnh hoẹ o hoạnh phát o hoạnh tài. |
| hoạnh | đgt Cậy thế bắt bẻ người ta: Tên quan hoạnh dân để ăn tiền. |
| hoạnh | (khd). Ngang-ngược. |
| hoạnh | .- đg. Hạchxách, bắt bẻ: Quan lại hoạnh dân. |
| hoạnh | Ngang ngược hách-dịch (không dùng một mình). |
| Ngày nàng mới về nhà chồng thì công việc chợ búa " thế nào xong thôi " , mợ phán chẳng hề hoạnh hoẹ này khác. |
Anh ham giàu là anh ham dại Của hoạnh tài người lại mau hư. |
| Gan to bao lớn mà dám hoạnh họe đòi của ! Lãng được dịp tìm đúng người có thể giải đáp các thắc mắc của mình , vội hỏi Huệ : Anh tin chắc như vậy sao ? Huệ ngạc nhiên nhìn Lãng , hỏi lại : Lãng không tin như vậy sao ? Không phải vậy. |
| Bởi vì , đối với một thằng bé lưu lạc một thân một mình như tôi , thì bất cứ người nào cũng có thể hoạnh họe , bắt nạt , trút giận dữ lên đầu tôi một cách hết sức vô lý được. |
| Ông già bảo Nghị Hách : Nên biết không mấy khi người ta tìm đất trên đồi , vì trên đồi mạch đất khô táo không đủ thủy , nếu có phát thì chỉ hoạnh phát , mà đã hoạnh phát , thì lại hoạnh tán , cái lẽ tạo hóa thừa trừ là như thế. |
Nếu bị hoạnh tán thì cũng được độ mấy đờỉ Hoạnh tán thì có khi không trọn vẹn được một đời. |
* Từ tham khảo:
- hoạnh hoẹ
- hoạnh phát
- hoạnh tài
- hoạt
- hoạt
- hoạt