| hoành tráng | tt. Nh. Hoành-lệ. |
| hoành tráng | - tt (H. hoành: lớn rộng; tráng: lớn) Có qui mô lớn: Ngắm cảnh non sông hoành tráng. |
| hoành tráng | tt. (Tranh, tượng, tác phẩm nghệ thuật) Có quy mô đồ sộ, nhằm thể hiện những đề tài lớn. |
| hoành tráng | tt (H. hoành: lớn rộng; tráng: lớn) Có qui mô lớn: Ngắm cảnh non sông hoành tráng. |
| Từ trên cao , chúng tôi có thể nhìn xuống toàn bộ Mandayla , nhìn ra tận cố đô hoành tráng xây dựng giữa lòng hồ. |
Buổi họp mặt hôm đấy được tổ chức khá hoành tráng tại phòng hội nghị của khách sạn với sự góp mặt của hơn ba trăm Blogger đến từ không chỉ Mumbai mà còn nhiều thành phố khác của Ấn Độ như Delhi , Kolkata , Chennai… Nhiều công ty công nghệ của Ấn Độ cũng có mặt với banner quảng cáo và quà tặng cho Blogger tham dự. |
| Nhìn ở ngoài thì rất hoành tráng nhưng lên ảnh cứ bình bình thế nào ấy. |
| Hôm diễn ra hội thảo , Kalden với tôi cố tình đi trễ nửa tiếng , tôi cầm máy ảnh (đi mượn) , Kalden cầm túi đựng tripod nhìn rất hoành tráng chạy đến trung tâm diễn ra hội nghị. |
"Trường quảng cáo rất hoành tráng trên mạng nhưng mà hoạt động cứ như băng đảng mafia. |
Nhưng khác hẳnvới hình dung của tôi về kim tự tháp với sa mạc hoang vu bí ẩn , kim tự tháp thực ra nằm ngay mép thành phố với mũi nhọn hoành tráng vươn lên ngay trên mái vòm vàng chói lọi của McDonald. |
* Từ tham khảo:
- hoành văn
- hoạnh
- hoạnh bạo
- hoạnh hoẹ
- hoạnh phát
- hoạnh tài