| hoành triệt | đgt. Lắp, chắn ngang để không cho nước chảy qua: hoành triệt các cống. |
| Tại 2000 điểm được xác định mất an toàn cần có cảnh bảo cáo phòng chống sạt lở , hhoành triệttriệt để các hệ thống cống , tiêu nước trên mặt ruộng , có phương án phục hồi sau bão bằng các hệ thống máy bơm xăng dầu đề phòng mất điện trên diện rộng. |
* Từ tham khảo:
- hoạnh
- hoạnh bạo
- hoạnh hoẹ
- hoạnh phát
- hoạnh tài
- hoạt