| hoạnh tài | dt. Của phi-nghĩa, của được cách tình-cờ, không nhọc công làm ra: Hoạch-tài bất-phú. |
| hoạnh tài | - Tiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng : Tiền đánh bạc được là của hoạnh tài. |
| hoạnh tài | dt. Của kiếm được bằng con đường không chính đáng hoặc gặp may. |
| hoạnh tài | tt (H. hoạnh: cậy thế lực làm bậy; tài: của cải) Nói của cải kiếm được một cách không chính đáng: Bọn tham nhũng làm giàu bằng của hoạnh tài. |
| hoạnh tài | dt. Tiền bạc được không chính đáng: Tiền đánh bạc, hối lộ điều là hoạnh-tài. |
| hoạnh tài | .- Tiền kiếm được một cách không ngờ hay không chính đáng: Tiền đánh bạc được là của hoạnh tài. |
| hoạnh tài | Của may mà được: Đánh bạc được là một cái hoạnh-tài. |
Anh ham giàu là anh ham dại Của hoạnh tài người lại mau hư. |
* Từ tham khảo:
- hoạt
- hoạt
- hoạt bản
- hoạt bát
- hoạt cảnh
- hoạt chất