| hoành hành | đt. Đi ngang (cua, còng, ghẹ) // (B) Làm ngang khuấy-phá, hiếp-đáp, cướp-giựt: Hoành-hành thiên-hạ. |
| hoành hành | - đgt. Ngang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lí: không để cho bọn giặc hoành hành mãi. |
| hoành hành | đgt. Ngang ngược làm những điều trái với lẽ phải, công lí: không để cho bọn giặc hoành hành mãi. |
| hoành hành | đgt (H. hoành: ngang; hành: làm) Làm điều ngang ngược, ức hiếp người khác, không thèm để ý đến dư luận: Bọn quân phiệt vẫn hoành hành (ĐgThMai). |
| hoành hành | đt. Ngang-ngược: Lính hoành-hành ở nhà quê. |
| hoành hành | .- đg. Làm ngang ngược, không coi công lý ra gì: Quân đội Mỹ hoành hành ở nơi chúng chiếm đóng. |
| hoành hành | Làm ngang ngược: ỷ thế hoành-hành. |
| Trước nạn cướp đang hoành hành ghê gớm , và ác cảm ngày càng tăng của dân ngoại , các họ đạo tìm cách lấy lòng quan địa phương , xin phép tổ chức các đội tự vệ. |
| Nhạc không chờ đợi thêm , quay hỏi ông giáo : Ý thầy thế nào ? Ôn giáo đã lấy lại được bình tĩnh , chậm rãi nói : Giết quách cho sạch bọn cướp lớn giả nhân giả nghĩa , điều đó nên làm , nhưng không phải là để cho bọn cướp nhỏ , bọn thảo khấu tự do hoành hành khắp chợ , khắp làng. |
| Cơn khát vẫn đang hoành hành Thêm. |
| Người đầu tiên tôi nắm lấy cánh tay kêu lên là anh Sáu tuyên truyền : Bắt lấy vợ chồng Tư Mắm ? Chúng nó là gián diệp... Trong những người đứng chung quanh đang bó tay tuyệt vọng , buồn rầu nhìn ngọn lửa hoành hành , tự do thiêu hủy ngôi quán , vừa nghe tôi thét lên như thế , có người tức khắc nhảy chồm lên : " Làm sao mày biết , hở thằng bé kia ? " Có người hỏi dồn tôi : " Nhưng chúng nó đâu rồi ?” Tôi kể không ra đầu cua tai nheo gì cả , tiếng được tiếng mất. |
| Sau lưng Tư lập lơ , ba anh vốn chuyên môn " khai " (1) , " mõi " (2) ở chợ Đồng xuân Hà Nội mà Tư mới chiêu tập xuống Cảng để thêm vây cánh hoành hành khắp chợ Sắt , chợ Con và chợ Lạc Viên. |
| Ngay cả nước Mỹ , nơi Nhiên , con trai út của ông theo học , virus SARS CoV 2 hoành hành ở hơn 40 bang , đã có hàng ngàn người chết , Tổng thống Donald Trump phải ký các văn bản khẩn cấp. |
* Từ tham khảo:
- hoành lạc
- hoành phi
- hoành sản
- hoành thánh
- hoành thích
- hoành tráng