| hoạnh hoẹ | đt. Nạt-nộ, hăm-doạ, bắt-bẻ vô-lý. |
| hoạnh hoẹ | - Nh. Hoạnh. |
| hoạnh hoẹ | đgt. Tỏ ra có quyền hành để bắt bẻ, gây khó dễ cho người khác: lên giọng hoạnh hoẹ o hoạnh hoẹ bắt bẻ người ta nhiều. |
| hoạnh hoẹ | .- Nh. Hoạnh. |
| Ngày nàng mới về nhà chồng thì công việc chợ búa " thế nào xong thôi " , mợ phán chẳng hề hoạnh hoẹ này khác. |
* Từ tham khảo:
- hoạnh tài
- hoạt
- hoạt
- hoạt
- hoạt bản
- hoạt bát