| hoang vắng | - ít có người đi tới. |
| hoang vắng | tt. Vắng người qua lại, gần như bỏ hoang: núi rừng hoang vắng o hoang vắng như bãi tha ma. |
| hoang vắng | tt ít có người đi tới: Chỉ thấy những bản làng hoang vắng (VNgGiáp). |
| hoang vắng | tt. Vắng, không người: Cánh đồng hoang-vắng. |
| hoang vắng | .- Ít có người đi tới. |
Tiếng côn trùng rì rì dưới cỏ liên miên không dứt càng làm rõ rệt sự yên lặng của một cảnh đồi hoang vắng. |
| Tất cả cái tối tăm rét mướt , và cánh đồng hoang vắng cô để lại ở ngoài. |
* * * Ít lâu sau , ông giáo mới hiểu một phần cuộc đời của cha vợ , hoang vắng^~u hoang vắng ngoài đồng kia , đã trở thành hai mặt chủ yếu của một huyền thoại phổ biến tại An Thái. |
| Bầu trời màu chì sa xuống thấp , mưa rả rích lê thê trên một xóm làng hoang vắng. |
| Làng hoàn toàn hoang vắng , kẻ độc nhất ở lại trở thành kẻ đáng ngờ. |
| Cửa đóng im ỉm , trẻ con đứng phía trong song cửa xì xào , lấm lét nhìn đám lính của Nhật đi lại ngoài đường hoang vắng. |
* Từ tham khảo:
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng