| hoang vu | tt. Vắng-vẻ rậm-rạp: Đất hoang-vu, để hoang-vu cho cỏ mọc. |
| hoang vu | - t. Ở trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người. Rừng núi hoang vu. |
| hoang vu | tt. Ở trạng thái hoang vắng, chưa có sự tác động của con người: Cảnh rừng núi hoang vu o Miền đất còn hoang vu. |
| hoang vu | tt (H. hoang: bỏ không; vu: cỏ rậm) Nói đất bỏ không, chỉ có cây cỏ dại mọc: Bỗng chốc thành những bãi hoang vu (NgHTưởng). |
| hoang vu | tt. Bỏ không cho cỏ mọc: Đất hoang-vu. // Rừng hoang-vu. |
| hoang vu | .- Nói đất bỏ không, chỉ có cây cỏ dại mọc. |
| hoang vu | Bỏ không cho cỏ mọc. |
| Giữa cảnh đời rậm rạp hoang vu và mọi rợ , chàng lại cảm thấy can đảm , bạo dạn. |
| Đàn ông vác những cái bọc cột sẵn chạy ra phía bờ biển ! Không đầy một khắc cả xóm trở thành một cõi hoang vu , như có một cơn lốc dữ thổi qua vậy. |
| Mấy mươi năm trước vùng An thái còn là vùng đất mới hoang vu. |
| Ông chờ một vùng hoang vu. |
| An thấy cảnh vật ở đây hoang vu buồn tẻ quá ! Chung quanh An chỉ toàn núi và sương mù. |
| Vùng quê này cũng giống như vùng quê tôi ngày xưa , còn hoang vu lắm. |
* Từ tham khảo:
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng anh