| hoang tưởng | đgt. Có tình trạng tư duy chệch ra khỏi những quy tắc thông thường, khiến tin là thực một cách vô thức những điều mà mọi người xung quanh cho là không thực: mắc bệnh hoang tưởng. |
| Tôi phát hiện ra điều đó hoàn toàn là hoang tưởng chỉ mười ngày trước ngày bay. |
| Quá quen với giao thông ở Việt Nam và Nepal rồi , tôi bị hoang tưởng rằng ngày có vài lần tắc đường như Cairo là thiên đường. |
| Những hoang tưởng ngớ ngẩn đã đẩy Vũ đến chỗ vượt ra khỏi những quy định thông thường mà một người làm thơ trẻ phải tuân thủ. |
| Nó giúp cho người nghệ sĩ tránh khỏi những hoang tưởng bốc đồng quá đáng , làm phiền mọi người và làm phiền chính mình. |
| Còn em… Dù thế nào , em vẫn nhìn cuộc sống có nhiều điều thú vị lắm? Phải chăng do em giá lạnh , em không còn ham hố gì nữa nên đầu óc em trong suốt , nó chỉ toàn những nắng và gió?… Biết đâu trong lúc anh đang ôm đầu tuyệt vọng ở đây thì ở một nơi nào khác có những người hay chí ít cũng có một người đang tìm cách làm sáng rõ cho anh? hoang tưởng Hoàng phẩy tay Tôi không tin. |
| Thế là Dung người đàn bà kỳ dị có nhiều hoang tưởng như người ta kháo , có mặt ở xóm Vườn Điều. |
* Từ tham khảo:
- hoang vu
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng