| hoang toàng | đt. Xa-xí, vung tiền, xài to. |
| hoang toàng | - Xa phí, bừa bãi: Tính nết hoang toàng. |
| hoang toàng | tt. Hoang phí một cách bừa bãi: ăn chơi hoang toàng. |
| hoang toàng | tt Có tính ăn tiêu xa phí: Biết rằng chị vợ hoang toàng, nhưng anh ấy không khuyên can được. |
| hoang toàng | tt. Xa-xỉ: Tánh tình hoang-toàng vô-độ. |
| hoang toàng | .- Xa phí, bừa bãi: Tính nết hoang toàng. |
| hoang toàng | Xa-xỉ: Tính khí hoang-toàng. |
Anh này có tính hoang toàng Rượu chè cờ bạc làm ngang không chừa. |
| Nhưng chính Xuân Diệu đã tự nhận như vậy cơ mà ! Con người khá giàu có đó như luôn luôn giơ tay lên cả cười mà nói với chúng ta : Các anh nghèo vì các anh quá hoang toàng. |
* Từ tham khảo:
- hoang vắng
- hoang vu
- hoàng
- hoàng
- hoàng
- hoàng