| hoang thai | dt. Cái thai không cha. |
| hoang thai | - Thai của người chửa hoang. |
| hoang thai | dt. Thai chửa hoang. |
| hoang thai | dt (H. hoang: không chính đính; thai: con trong bụng mẹ) Thai của người chửa hoang: Chị nghĩ đến trách nhiệm đối với cái hoang thai trong bụng. |
| hoang thai | dt. Thai chửa hoang. |
| hoang thai | .- Thai của người chửa hoang. |
| hoang thai | Thai chửa hoang. |
| Hạng thiếu niên vô thừa nhận như thế này thường là con của hạng cùng dân nghèo khổ , cái kết quả của nạn hoang thai , của nạn mãi dâm , nghĩa là của những vết thương của một xã hội tổ chức chưa được hoàn hảo ! Hạng này là máu mủ những nhà cùng đinh , những kẻ bần dân ! những kẻ... cái giai cấp trong đó có tôi , phải , trong đó có tôi !... Đối với hạng dân nghèo , tôi muốn có một cử chỉ đặc biệt. |
| Theo thông tin bạn cung cấp thì con gái bạn chưa kết hôn , hiện là sinh viên nên việc mang hhoang thaikhiến cho con bạn lo sợ , sợ bị dư luận xã hội bàn tán , sợ bạn bè , hàng xóm cười chê nên đã đem bỏ đứa trẻ trước cửa chùa. |
| Bởi lẽ , việc mang hhoang thailà đi ngược lại đạo đức truyền thống của dân tộc , của người phụ nữ ; nhưng trong thời đại hiện nay , mọi trẻ em sinh ra và lớn lên trên đất nước Việt Nam đều được Nhà nước bảo hộ , quan tâm và tạo mọi điều kiện để phát triển. |
* Từ tham khảo:
- hoang tưởng
- hoang vắng
- hoang vu
- hoàng
- hoàng
- hoàng