| hoang báo | đt. Báo-cáo láo, che-lấp sự thật với cấp trên. |
| hoang báo | đgt. Báo điều không có thực: trị tội kẻ hoang báo. |
| hoang báo | đgt (H. hoang: nói bậy; báo: cho biết) Cho biết tin không đúng: Phải cảnh giác với những tin do đài địch hoang báo. |
| hoang báo | Báo quan không thực: Luật có bắt tội người hoang-báo. |
| Một điều cần được đặt ra là nếu đơn vị thuê nhà muốn lấy lý do thanh lý hợp đồng với gia chủ mà đã bày tin hhoang báothì cũng phải được xử lý để không gây mất trật tự trị an xã hội. |
| Quy chế quy định rõ , nghiêm cấm các hành vi : cung cấp , phản ánh thông tin sai sự thật , mang tính chất hhoang báo; sử dụng từ ngữ thô tục , có nội dung bôi nhọ , xúc phạm đến người khác ; quấy rối qua điện thoại , gây bức xúc , làm ảnh hưởng , gián đoạn công việc của cán bộ tiếp nhận thông tin và hoạt động của Đường dây nóng. |
| Đại tá Dũng nói đó chỉ là tin hhoang báodo một thanh niên đưa ra với ý định kéo lực lượng công an phường sớm đến hiện trường giải quyết vụ xô xát. |
| Dụ gái trẻ vào nhà nghỉ , bị trả đũa hhoang báotin gặp cướp. |
| Bị người tình một đêm lấy ví , người đàn ông tự nhận là cộng tác viên văn phòng luật sư đã đến Công an phường hhoang báovề một vụ cướp tưởng tượng. |
* Từ tham khảo:
- hoang dại
- hoang dâm
- hoang du
- hoang đản
- hoang đàng
- hoang đàng chi địa