| hoang dã | dt. Đồng-hoang, đồng trống. |
| hoang dã | - Nói nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới. |
| hoang dã | I. dt. Nơi đất đai để hoang, ít người qua lại. II. tt. Có tính chất tự nhiên của núi rừng, xa với đời sống của con người: động vật hoang dã. |
| hoang dã | tt (H. hoang: bỏ không; dã: đồng rộng) 1. Không được trồng trọt; ít người lui tới: Chốn hoang dã nương mình (BNĐC) 2. Nói động vật không được nuôi: Động vật hoang dã. |
| hoang dã | dt. Đồng trống, nhà quê: Về sống nơi hoang dã. |
| hoang dã | .- Nói nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới. |
| Nếp sống còn hoang dã lại thêm những u uất chất chứa , những thù hận , những tranh chấp cho cái ăn , cái ngủ , khiến nhiều kẻ vong mạng liều lĩnh nổi bật lên trên đám đông , trở thành thổ hào. |
| Những kẻ đến sau bị cuộc cạnh tranh đẩy đến nơi hoang dã , cầm rựa phát cỏ dại , chặt cây dựng lán tạm , tưởng mình là kẻ khởi đầu cho một nền văn minh. |
| Nói chung họ là thành phần bị bạc đãi của xã hội , bị ép buộc lìa bỏ quê hương để đến sống cam go cực khổ trên những vùng đất xa lạ , hoang dã , dân cư thưa thớt. |
| Còn cô bạn gái Jessica người Mỹ của Nhiên thì trở lại với khu bảo tồn xuyên biên giới Kavango Zambezi ở châu Phi nơi ba mẹ cô đã dành cả cuộc đời để sống , làm việc và nghiên cứu về động vật hoang dã. |
| Jessica nói về khu bảo tồn , hy vọng mọi thứ sẽ trong lành hơn , hy vọng Covid 19 sẽ không có cơ hội lây lan trong môi trường hoang dã. |
| Hơn thế nữa , Jessica muốn Nhiên đi cùng để cả hai cùng có những trải nghiệm thú vị về động vật hoang dã. |
* Từ tham khảo:
- hoang dâm
- hoang du
- hoang đản
- hoang đàng
- hoang đàng chi địa
- hoang đảo