| hoang dại | - tt. Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người: cây cối hoang dại động vật sống hoang dại. |
| hoang dại | tt. Mang tính chất tự nhiên, không có sự tác động của con người: cây cối hoang dại o động vật sống hoang dại. |
| hoang dại | tt Nói cây mọc tự nhiên, không có tay người săn sóc: Cây hoang dại cũng có thứ dùng làm thuốc được. |
| hoang dại | .- Tự nhiên mọc, không được tay người săn sóc: Cây hoang dại. |
| Cây da đứng đơn độc giữa một vùng thảo mộc hoang dại , mọc lan ra đến tận bờ sông. |
| Cậu bé bớt ho , đứng lặng nhìn bầu trời thấp , mặt sông đục và bờ sông lau lách hoang dại , không hiểu nghĩ gì tự nhiên thút thít khóc. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
| Đến anh trưởng tràng đạo mạo mà cũng thích tìm một chỗ khuất mắt thầy , ngồi nhìn lên những gò đất , luống cày , gốc mít cỗi , bụi xương rồng , trên cách đồng hoang dại mường tượng ra cảnh vườn tược xinh đẹp , um tùm , lẫm lúa cao ráo , đụn rơm chất ngất , tá điền đông đúc... Chỉ trừ một anh học trò đặc biệt là Huệ. |
| Những cái chòi đơn sơ ấy cất rải rác trên thung lũng , cây cỏ hoang dại phủ quá nửa tấm vách nứa. |
| Ánh mắt hoang dại và rạng rỡ nhờ phản chiếu màu cờ , trở nên xao xuyến , dò hỏi , lúng túng , lo âu. |
* Từ tham khảo:
- hoang du
- hoang đản
- hoang đàng
- hoang đàng chi địa
- hoang đảo
- hoang địa