| hoài thai | đt. Mang thai, có chửa: Chín tháng hoài-thai. |
| hoài thai | đgt. Có thai, mang thai: Chị ấy hoài thai được vài tháng rồi. |
| hoài thai | đgt (H. hoài: mang, ôm; thai: con trong bụng mẹ) Có mang: Trong thời kì hoài thai, cần phải tẩm bổ. |
| hoài thai | bt. Có chữa: Trong thời-kỳ hoài-thai. |
| hoài thai | .- Có mang: Thời kỳ hoài thai. |
| hoài thai | Có chửa: Hoài-thai đã ba tháng. |
| Chết một nỗi là sự hoài thai , sự mang nặng đẻ đau của Nguyễn Minh Châu lần này to lớn quá. |
| Nhanh như bãi biển lúc này đã trở về sạch trắng , chỉ còn mặt nước đang căng nhức trong độ sưng tấy tột đỉnh để chuẩn bị hoài thai một vầng mặt trời nhàm tẻ. |
| Đấy là lần thứ nhất kể từ khi cô đến đây , bãi biển đìu hiu bỗng vắng thiếu cái dáng hình đã trở nên quen thuộc , đã thành một bộ phận khăng khít với cát ướt , với sương mù , với mặt biển căng nhứt sắp hoài thai và với cả vầng mặt trời chang chói sắp hiện lên… Xa lắm , người ta chỉ thấy kẻ tâm thần đang ngụp lặn một mình , thỉnh thoảng lại cất một tiếng hú phun theo vòi nước từ trong miệng bay lên. |
* Từ tham khảo:
- hoài hóc ta cho gà người bới
- hoài tiền mua pháo mượn người đốt
- hoài tưởng
- hoài vọng
- hoài xuân
- hoải