| hoải | tt. Mỏi, rũ-riệt: Bải-hoải, hoải mình. |
| hoải | tt. Mỏi mệt, bải hoải trong người: Chân tay bải hoải, chẳng muốn làm gì. |
| Khí lạnh làm thâm tím những đôi môi , cảm giác bải hoải râm ran trên bả vai và dọc theo sống lưng. |
| Thấy em về , Nhạc vẫn không sửa lại tư thế ngồi bải hoải , hỏi Huệ : Chú vừa về đấy à ? Huệ lo sợ đáp : Dạ. |
| Có thật đúng thế không nhỉ? Hay tôi đã gán cho cô bé cái tâm trạng hoảng hốt của chính mình? Tôi buồn đến bải hoải khi buộc phải theo bố mẹ bước xuống xe. |
| Những câu thơ anh viết cho cô về sự mộng du cho cô thấy anh yêu cô dịu dàng mà nồng ấm biết bao để rồi anh trở về sau giấc mơ hoang hoải , bỏ lại cô thao thức mỗi sớm mai thức dậy ngỡ như anh còn để lại chút hơi ấm trên trán mình. |
Hôm nay cảm thấy thấm mệt và người hơi bải hoải. |
| vân vân. Nhưng hôm nay , không hiểu sao khi cái tên "Nguyễn Viết Lãm" bị hét lên thì hắn cảm thấy bải hoải tinh thần |
* Từ tham khảo:
- hoại bệnh
- hoại nhân
- hoại sinh
- hoại sinh
- hoại thân
- hoại thân hoại thể