Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoại nhân
dt. Người hư-đốn, người kể bỏ, không ích chi cho xã-hội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
hoại nhân
dt.
Người tàn phế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
hoại nhân
dt. Người có nhiều tật xấu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hoại sinh
-
hoại thân
-
hoại thân hoại thể
-
hoại thư
-
hoại tử
-
hoan
* Tham khảo ngữ cảnh
Đa số ý kiến đều cho rằng , cô sẽ hủy h
hoại nhân
vật bác sĩ Kang Mo Yeon từng làm nên tên tuổi cho Song Hye Kyo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoại nhân
* Từ tham khảo:
- hoại sinh
- hoại thân
- hoại thân hoại thể
- hoại thư
- hoại tử
- hoan