| hòa thuận | - hoà thuận tt. êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể: gia đình hoà thuận sống hoà thuận. |
| hòa thuận | tt. Êm ấm, không xích mích, mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình, tập thể: gia đình hòa thuận o sống hòa thuận. |
| hòa thuận | .- Cg. Thuận hòa. Vui vẻ, không xích mích với nhau trong sự ăn ở. |
| Nhân dân quanh vùng gọi là miếu " anh em hòa thuận , vợ chồng tiết nghĩa " [2]. |
| Hủ giận bảo Hoàng : "Ngươi tự dâng biểu xin đi đánh giặc mà để chết mất hai tướng thì trách nhiệm ở đâủ" Hoàng nói : "Hạ quan không được làm theo ý mình , quân sĩ không hòa thuận , cho nên đến nỗi thua như thế". |
| Vì thế , các vương hầu thời ấy không ai là không hòa thuận , kính sợ và cũng không phạm lỗi khinh nhờn , kiêu căng. |
| Trong chỗ cha con , anh em hòa thuận vui vẻ như vậy đấy. |
| hòa thuận với họ hàng , kính lễ với đại thần , tôn sùng đạo Nho , xét những lời thiển cận , nhận những lời can trung , chăm nom chính sự , thận trọng thưởng phạt , coi trọng nghề nông , chú ý nền gốc , [99a] hết lòng thương dân , không thíchxây dựng , không mê săn bắn , không gần thanh sắc , không ham tiền của , hậu với người bạc với mình , trong ấm ngoài êm. |
| Gia đình giàu có hay nghèo túng , hhòa thuậnlà được. |
* Từ tham khảo:
- hòa trung
- hòa ước
- hòa vị
- hòa vốn
- hoả
- hoả ách