Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa sứ trắng
Nh. Cây đại.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hoa tàn công danh
-
hoa tàn ngọc nát
-
hoa tàn nhị rữa
-
hoa tay
-
hoa thải hương thừa
-
hoa thêu gấm dệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Những chiếc lá trên cây muồng đã khép lại , đám hoa vàng cũng giấu mình đi và rụng rơi nhiều , xen giữa những cánh
hoa sứ trắng
đầy sân bệnh viện.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa sứ trắng
* Từ tham khảo:
- hoa tàn công danh
- hoa tàn ngọc nát
- hoa tàn nhị rữa
- hoa tay
- hoa thải hương thừa
- hoa thêu gấm dệt