| hoa tai | dt. Vật trang-sức đàn-bà đeo ở trái tai, được dùng trong lễ hỏi, để tượng-trưng sự trinh-tiết của cô dâu: Tai nghe lệnh cấm hoa-tai, Em đeo hoa lý hoa lài cũng xinh (CD). |
| hoa tai | dt. Đồ trang sức đeo ở tai: đôi hoa tai o đeo hoa tai. |
| hoa tai | dt Đồ nữ trang thường bằng vàng hoặc bằng bạch kim đeo ở tai: Trong đám cưới bà mẹ cô dâu đã trao cho con gái đôi hoa tai bằng bạch kim có nạm kim cương. |
| hoa tai | dt. Nữ-trang đeo ở tai như cái hoa. |
| hoa tai | .- Đồ nữ trang đeo ở tai. |
| hoa tai | Đồ nữ-trang đeo ở tai, làm hình cái hoa. |
| Diên vừa mới nhận cách ăn mặc và trang điểm của Mai , nhẫn ở ngón tay và hoa tai lấp lánh dưới mái tóc , sang trọng như các bà giàu có. |
Cha mẹ bậu thách cưới một trăm Qua đi chín chục , thêm trăm đi ngoài Cha mẹ bậu thách cưới đôi hoa tai Qua ra thợ bạc , đánh hai đôi liền Trăm quan thử hỏi mấy tiền ? Nghìn xưa ai có mua duyên bằng tiền ! Cha mẹ biểu ưng , em đừng mới phải Em ơi ! Em nỡ lòng nào bạc ngãi với anh. |
| Những cái phá sặc sỡ , những cái khăn , những đôi hài sảo thêu xanh viền đỏ với bao nhiêu hoa tai bạc , vòng cổ vàng , vòng tay đen , vòng chân tím giao hoan với mây ngàn trắng màu bạc cũ , gió núi biêng biếc màu bằng lăng làm cho phiên chợ cưới và bao nhiêu cảnh vật ở chung quanh có một vẻ huyền ảo lung linh như một buổi quần tiên đại hội trong một thuở vườn thần thánh trên Thiên Đình. |
| Mãi sau nhờ ánh đèn điện đằng xa , hắn mới nhận thấy đôi mắt rất sắc trên gương mặt trái xoan lóng lánh đôi hoa tai vàng. |
| Sờ lên đôi hoa tai , hắn không tháo mà nghiến răng dứt nốt. |
| Đôi hoa tai Năm kéo lại cho Bính , óng ánh ẩn hiện dưới mái tóc đen mượt , càng tăng thêm những nét tươi sáng. |
* Từ tham khảo:
- hoa tàn ngọc nát
- hoa tàn nhị rữa
- hoa tay
- hoa thải hương thừa
- hoa thêu gấm dệt
- hoa thị