| hoạ may | trt. C/g. Hoặc may, may chăng, may mà được, mà có: Tới buổi chiều, hoạ may gặp va chớ giờ nầy ít khi va có ở nhà. |
| hoạ may | May ra, may chăng là: Phải gặp bằng được bác ấy, hoạ may còn cứu vớt được. |
| hoạ may | trgt May ra mà có: Nguồn cơn ngỏ với cố nhân, hoạ may sẽ giúp được ngần nào chăng (BCKN). |
| hoạ may | trt. May ra. |
| hoạ may | Có chăng, may ra mà được: Cứ đi tìm hoạ may gặp. |
| Tối hôm qua , ông chơi những bốn năm hội tổ tôm ở nhà vợ ba , xong lại hút thuốc đến gần sáng , nên hôm nay sớm lắm cũng gần tra , thì hoạ may ra ông mới dậy. |
| Anh nằm mê mệt không còn biết gì kể cả bom nổ hất người bay đi , lúc rơi xuống chỗ nào hoạ may anh mới tỉnh ra được. |
| Anh nằm mê mệt không còn biết gì kể cả bom nổ hất người bay đi , lúc rơi xuống chỗ nào hoạ may anh mới tỉnh ra được. |
| Đến lúc anh tôi tỉnh táo như thường rồi tôi mới khéo trách sao hồi đó anh không ngửa mặt giơ càng lên vừa đánh vừa đỡ vừa lùi vào hang , phỏng thử thằng Chích láo lếu đã làm chi nổi ! Anh tôi cũng chẳng tỏ vẻ gì ngẫm nghĩ để hoạ may còn nhớ lại được chút mạnh bạo nào không , anh chỉ lắc đầu. |
* Từ tham khảo:
- hoạ phẩm
- hoạ phúc
- hoạ phúc vô môn
- hoạ phước
- hoạ sĩ
- hoạ tiết