| hoạ mi | dt. (động): Giống chim nhỏ, hót tiếng thanh: Bát-âm điệu mới rất hay, Hoạ-mi nổi tiếng xưa nay đã nhiều (HĐTN) // (B) Nữ ca-sĩ có giọng hát hay: Con hoạ-mi của đất Thần-kinh. |
| hoạ mi | dt. Chim nhỏ, có lông màu nâu vàng, trên mi mắt có vành khuyên trắng, có tiếng hót rất trong và hay. |
| hoạ mi | dt (H. hoạ: vẽ; mi: lông mày) Tên một con chim trên mí mắt có vành lông trắng, có tiếng hót hay: Hoạ mi ai vẽ nên mi, trông mi, mi đẹp, hót thì mi hay (Tản-đà). |
| hoạ mi | dt. (đ) Loại chim nhỏ hót tiếng rất cao và rất hay thường ở đồng ruộng. |
| Ôi thôi , nếu bò ra bây giờ , đời tôi còn gì ! Hai đứa trẻ kia sẽ bắt tôi đem về làm miếng mồi béo cho con gà chọi , con hoạ mi , con sáo mỏ ngà của chúng xơi ngon. |
* Từ tham khảo:
- hoạ phúc
- hoạ phúc vô môn
- hoạ phước
- hoạ sĩ
- hoạ tiết
- hoạ tùng khẩu sinh