| hoả hoạn | dt. C/g. Hoả-tai, nạn cháy nhà, cháy rừng. |
| hoả hoạn | dt. Nạn cháy: phòng chống hoả hoạn. |
| hoả hoạn | dt (H. hoạn: tai nạn) Nạn cháy: Về mùa hanh phải đề phòng hoả hoạn. |
| hoả hoạn | dt. Nạn cháy nhà. |
| hoả hoạn | Nạn cháy. |
| Bà ta cũng không hỏi ai về trận hoả hoạn năm xưa trên cánh đồng này. |
| Thời điểm xảy ra hhoả hoạn, chủ nhà đi vắng và trong nhà chứa rất nhiều hàng hoá (quần áo , tạp hoá) nên lửa cháy lan rất nhanh. |
| Khi xảy ra hhoả hoạn, lúc đó khoảng hơn 1h đêm. |
| Vụ hhoả hoạnxảy ra vào khoảng 1h30 ngày 25/9 tại một hộ kinh doanh phụ tùng xe máy tại thị trấn Xuân Mai. |
| Vụ hhoả hoạnkhiến 2 bé gái là con của chủ nhà , tử vong. |
| Ba người thương vong trong vụ hhoả hoạnlớn ở Sài Gòn. |
* Từ tham khảo:
- hoả hồng
- hoả kế
- hoả khí
- hoả lại
- hoả lệ
- hoả lò