| hoả lò | dt. C/g. Hoả-lô, lò lửa bằng đất, có miệng ngang rộng // tt. Rộng và ngang, hai mép xếch lên: Miệng (mồm) hoả-lò. |
| hoả lò | dt. Lò để đun nấu, đốt than để sưởi. |
| hoả lò | dt 1. Lò than dùng để đun nấu: Đưa hoả lò ra sân mà nấu nước 2. Tên chỉ nhà giam tù nhân ở Hà-nội trước đây: Nhiều chiến sĩ cách mạng đã bị giam ở hoả lò. |
| hoả lò | dt. Lò sưởi. |
| hoả lò | Lò làm bằng đất để đun nấu. |
Nghe tiếng bà mẹ chồng , Loan sực nhớ đến lúc nàng bước chân đến cửa nhà chồng ; đáng lẽ bước qua cái hoả lò để ở cửa , nàng đứng dừng lại cúi nhìn cẩn thận rồi vờ như vô ý lấy chân hắt đổ cái hoả lò , mấy viên than hồng rơi lăn lóc ra mặt đất. |
| Chàng nhìn cái nền gạch long lở ướt sũng nước , nhìn những làn khói toả ở các bếp hoả lò ra , lẩm bẩm : Ở thế này chỉ vài tháng là ho lao. |
| Chị Sơn và mẹ Sơn đã trở dậy , đang ngồi quạt hoả lò để pha nước chè uống. |
Vú giơ tay hơ trên hoả lò. |
* Từ tham khảo:
- hoả lực
- hoả mai
- hoả mù
- hoả ngục
- hoả nha thống
- hoả nhãn