| hòa hảo | tt. Thân thiện, quan hệ tốt dẹp: tình hòa hảo giữa hai nước. |
| hòa hảo | .- Hòa thuận vui vẻ. |
| Chú trước vốn là tín đồ hòa hảo , mới cắt tóc và ăn mặn hai năm nay. |
| Tôi cảm kích trước đề nghhòa hảoảo của anh em và cũng mong mỏi có sự hợp nhất với "Mãng xà". |
| Sứ trời nay tới thông hòa hảo , Xe thúy về nam viếng Kiến Chương)1740. |
| Trà sữa chỉ được mua 4 ly Quán trà sữa ở đường Hhòa hảo(quận 10) cũng được gọi vui là trà sữa "chảnh" , vì xếp hàng lâu và mỗi người không được mua quá 4 ly một lần. |
| Chiều ngày 26/1 , UBTƯ MTTQ Việt Nam nghiệm thu tiểu Đề án Nghiên cứu , đánh giá về tình hình đoàn kết nội bộ , vai trò tập hợp đoàn kết chức sắc , nhà tu hành , chức việc và tín đồ trong khối Đại đoàn kết toàn dân tộc của các tôn giáo nội sinh gồm : Phật giáo Hhòa hảo, Tịnh Độ Cư sĩ Phật hội , Minh Lý Đạo Tam Nông Miếu , đạo Tứ Ân Hiếu Nghĩa , Bửu Sơn Kỳ Hương do Phó Chủ tịch Bùi Thị Thanh làm chủ nhiệm đề tài. |
| Sáng ngày 23.8 , Ủy ban MTTQ VN TP Cần Thơ cùng Ban Tôn giáo , UBND quận Ô Môn , Ban đại diện Phật giáo Hhòa hảo(PGHH) TP Cần Thơ , Ban trị sự PGHH quận Ô Môn , huyện Thới Lai , Cờ Đỏ... đã tổ chức họp báo lần 2 công bố những hành vi vi phạm pháp luật của Đặng Thành Định (SN 1968) và Đặng Văn Nghĩa (SN 1972 , cùng ngụ phường Phước Thới , quận Ô Môn , TP Cần Thơ). |
* Từ tham khảo:
- hòa hiếu
- hòa hoãn
- hòa hội
- hòa hợp
- hòa huyết tức phong
- hòa hưu