| hòa hiếu | đgt. Có quan hệ hòa bình và thân thiện giữa các nước với nhau: Hai nước vốn hòa hiếu với nhau. |
| Trang Sâm nói : "Lấy sự hòa hiếu mà sang , thì vài người cũng đủ , lấy vũ lực mà sang , thì hai nghìn người không làm gì được". |
Trước đây , vua vốn hòa hiếu với Ai Lao , chưa từng có hấn khích gì. |
| Vua bắt đắc dĩ phải vờ hòa hiếu với bọn tướng giặc Sơn Thọ , Mã Kỳ , Trần Trí , để yên lòng quân. |
Bọn Thông tin lời , đem lòng ngờ vực , lại nảy ý khác , đắp thêm tầng lũy kép hào , thả chông để làm kế tạm bợ , ngoài mặt nói hòa hiếu , nhưng ngấm ngầm bày mưu tính kế. |
| Từ đấy , hai nước hòa hiếu , bắc nam vô sự. |
| Chỉ kim thiên sứ thông hòa hiếu , Thúy kiễu nam tuyền tỉnh Kiến Chương. |
* Từ tham khảo:
- hòa hội
- hòa hợp
- hòa huyết tức phong
- hòa hưu
- hòa khí
- hòa khí