| hòa nhã | - hoà nhã tt (H. nhã: ôn tồn và có lễ độ) Nhã nhặn và lịch sự: Sự đối xử hoà nhã của thầy giáo dễ thuyết phục học sinh. |
| hòa nhã | tt. Có thái độ nhã nhặn, dịu nhẹ, lịch sự khi tiếp xúc với người khác: hòa nhã với mọi người o nói năng hòa nhã. |
| hòa nhã | .- Nhã nhặn và lịch sự: Cử chỉ hòa nhã. |
| Tự biết không thể giữ mãi giọng phách lối mà không trở nên lố bịch , ông tri áp cố tỏ ra hòa nhã , thân mật hơn : Thế à ! Ra các cháu là con thầy giáo của thằng Thìn. |
| Nếu ông còn tự trấn tĩnh để giữ được thái đọ hòa nhã thân ái vừa phải , là nhờ nghĩ rằng : ở hoàn cảnh khó khăn nguy hiểm đó , ai cũng thế cả. |
| Nhưng ngay sau đó , ông trở lại vồn vã , hòa nhã. |
| Dân làng nơm nớp chờ đợi tai họa , cho nên khi thấy " quân cướp ngày " hòa nhã lễ phép với mọi người , họ càng sợ hãi hơn. |
| Có lẽ nhờ thế mà không khí chung trên chiếu họp bớt găng , mọi người đều dùng những lời lẽ đơn giản , chân tình để hòa nhã thảo luận với nhau. |
| Nhưng kìa , anh ấy đã làm gì lầm lỗi với ta ? Anh ấy vẫn tế nhị , hòa nhã , khéo léo từng lời từng tiếng. |
* Từ tham khảo:
- hòa tan
- hòa tấu
- hòa thảo
- hòa thuận
- hòa thượng
- hòa trung