| hòa nhạc | - hoà nhạc đg. Cùng biểu diễn âm nhạc bằng nhiều nhạc khí. Buổi hoà nhạc. |
| hòa nhạc | đgt. Biểu diễn âm nhạc với nhiều nhạc khí, trong một dàn nhạc: tổ chức một chương trình hòa nhạc. |
| hòa nhạc | .- Biểu diễn nhạc gồm nhiều nhạc cụ khác nhau. |
| Âm thanh của một ngày mới là bản hòa nhạc du dương. |
| Đó là bản hòa nhạc trực tiếp của các nghệ sĩ trên thế giới. |
| Thạc sĩ Vũ Minh Đức (Viện Văn hóa) : Nhu cầu nghe nhạc ở khách sạn rất ít Người dân nếu có nhu cầu nghe nhạc thì đã đến thính phòng , các trung tâm hhòa nhạc, hoặc là các quán cà phê , phòng trà chứ mấy ai lại vào khách sạn để nghe nhạc. |
| Đêm nhạc Jingle Ball là lần đầu tiên Taylor biểu diễn hhòa nhạcsau 10 tháng nghỉ ngơi. |
| Cha mẹ bảo với Su rằng bà có thể chọn một trong ba nghề : nghệ sĩ hhòa nhạcpiano , bác sĩ hoặc kỹ sư. |
| 5 cựu Tổng thống Mỹ là Jimmy Carter , George H.Bush (Bush cha) , Bill Clinton , George W.Bush (Bush con) và Barack Obama đêm 21 10 (sáng 22 10 , giờ Việt Nam) cùng xuất hiện tại một buổi hhòa nhạcđể gây quỹ cứu trợ nạn nhân trong các trận bão ở Texas , Florida , Louisiana , Puerto Rico và quần đảo Virgin thuộc Mỹ. |
* Từ tham khảo:
- hòa tấu
- hòa thảo
- hòa thuận
- hòa thượng
- hòa trung
- hòa ước