| hòa giải | - hoà giải đgt (H. hoà: không đánh nhau; giải: gỡ ra) Dàn xếp để hai bên không xung đột nhau nữa: Làm trung gian để hoà giải hai phía. |
| hòa giải | dt. Phép chữa bệnh ở kinh thiếu dương bằng cách điều hòa giữa nóng và lạnh, giữa phần biểu và phần lí một mặt phù trợ chính khí, một mặt trừ khử tà khí. |
| hòa giải | đgt. Làm cho ổn thoả tình trạng mâu thuẫn, xích mích giữa hai bên: hòa giải mâu thuẫn giữa hai dòng họ o Tòa án hòa giải. |
| hòa giải | .- Dàn xếp nhằm chấm dứt một cuộc xung đột: Hòa giải chủ và thợ. |
Kết cục như ông thấy đấy đã ba lần tòa hòa giải nhưng anh ấy không đồng ý. |
| Vả lại nếu tôi còn say đắm anh ấy thì tôi đã không phải để tòa hòa giải đến ba lần. |
Thầy như vậy là hại dân , hại nước ! Thầy không chịu hòa giải một việc nhỏ mọn như thế , vậy thầy thấy người ta có máu mặt nên thầy xoay à? Bẩm cụ lớn , nhà nước không cần phải đổi tôi tôi đi xa ! Dù tôi không đi làm thì tôi cũng không chết đói ạ. |
| Nếu chúng mày cứ kiện thì quan sứ sẽ hòa giải. |
| Công việc của cha là hòa giải hai đảng điều đình cho đảng quốc gia cũ hợp nhất với đảng quốc tế mới... vì phái quốc gia cũ lấy tiền của Đức và của Nhật , như vậy là dại dột lắm , dân tộc mình mà thoát vòng này thì sẽ vào tay Đức với Nhật là hai đế quốc như vậy thì là sẽ diễn cái trò hề diệt chủng tái nô mà thôi ! ... Ông già ngừng lại bóc gói giấy nhỏ thì đó là một khẩu... súng lục. |
Yên Sinh Vương có hiềm khích với Thái Tông , Linh Từ đã điều đình hòa giải , lại tình nghĩa anh em như xưa. |
* Từ tham khảo:
- hòa hai
- hòa hảo
- hòa hiệp
- hòa hiếu
- hòa hoãn
- hòa hội