| hoạ bản | dt. Bản vẽ, bức vẽ. |
| hoạ bản | dt (H. hoạ: vẽ; bản: bản) Bức vẽ: Bức tranh ấy là một hoạ bản quí. |
Cái câu ngày nào ông dùng để phác hoạ bản chất nhân vật Tuy Kiền "Một con người tuy tinh khôn nhưng cũng rất đỗi thơ ngây , tính toán chi li nhưng trong quan hệ bạn bè lại hồ hởi rộng rãi và ông ta có thể dám làm tất cả mọi việc miễn sao hoàn thành được chức trách của mình" không gì khác cũng mang tính cách tự thuật. |
* Từ tham khảo:
- hoạ bất đơn hành
- hoạ căn
- hoạ chăng
- hoạ công
- hoạ do khẩu xuất, bệnh do khẩu nhập
- hoạ đồ