| hoạ đồ | dt. Bức hoạ: Hoạ-đồ đất, hoạ-đồ nhà // Xt. Bản-đồ. |
| hoạ đồ | dt. 1. Bức tranh vẽ: Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (cd.). 2. Nh. Địa đồ. |
| hoạ đồ | dt (H. hoạ: vẽ; đồ: bức vẽ) Bức tranh: Đường vô xứ Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản-đà). đgt Vẽ tranh (cũ): Chiêu Quân xưa cũng cống Hồ, bởi ngươi Diên Thọ hoạ đồ gây nên (LVT). |
| hoạ đồ | dt. Bức vẽ, thường là bằng nét để chỉ rõ vị-trí, tính-cách của một vật gì, một chỗ nào: Hoạ đồ của một cái hầm bí mật, hoạ-đồ của một cái mỏ vàng. |
| hoạ đồ | Bức tranh vẽ. |
Ai ơi đứng lại mà trông Kìa vạc nấu đó , kìa sông đãi bìa Kìa giấy Yên Thái như kia Giếng sâu chín trượng nước thì trong xanh Đầu chợ Bưởi có điếm cầm canh Người đi kẻ lại như tranh hoạ đồ Cổng chợ có miếu thờ vua Đường cái chính xứ lên chùa Thiên Niên Chùa Thiên Niên có cậy vọng cách Chùa Bà Sách có cây đa lông Cổng làng Đông có cây khế ngọt Con gái Kẻ Cót thì đi buôn xề Con trai làng Nghè dệt cửi kéo hoa An Phú nấu kẹo mạch nha Làng Vòng làm cốm để mà tiến vua. |
Bao giờ cho gạo bén sàng Cho trăng bén gió , cho nàng bén anh ? Bao giờ loan phụng một nhành Đeo nhau quấn quít như tranh hoạ đồ ? Bao giờ cho hương bén hoa Khăn đào bén túi thời ta lấy mình Thuyền không đậu bến Giang Đình Ta không ta quyết lấy mình mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- hoạ hoằn
- hoạ hổ bất thành
- hoạ hổ hoạ bì nan hoạ cốt
- hoạ hổ loại cẩu
- hoạ long điểm nhãn
- hoạ long điểm tinh