| hồ nghi | đt. Nghi-ngờ, không nhất-quyết: Lòng còn hồ-nghi; Nửa mừng nửa lại hồ-nghi, Biết rằng bạn có yêu-vì hay chăng ? (CD). |
| hồ nghi | - đg. Cảm thấy có điều còn chưa rõ, nên chưa tin chắc là đúng sự thật. Vấn đề còn hồ nghi, chưa thể kết luận. |
| hồ nghi | đgt. Còn ngờ vực, chưa tin hẳn: Vấn đề còn hồ nghi, cần tiếp tục làm sáng rõ. |
| hồ nghi | đgt (H. hồ: con cáo hay nghi; nghi: ngờ) Ngờ vực: Bẻ lau vạch cỏ tìm đi, tình thâm luống hãy hồ nghi nửa phần (K). |
| hồ nghi | bt. Đa-nghi, hay nghi (như con chồn): Tôi đã bắt đầu hồ-nghi việc ấy; tánh hồ-nghi. |
| hồ nghi | .- Ngờ vực. |
| hồ nghi | Nghi ngờ chưa quyết: Thấy việc ám-muội ai cũng hồ-nghi. |
Buồn bực gửi bức thư sang Gửi thư cho tới kẻo chàng hồ nghi. |
| Lữ được dịp thuận lợi , ôm mối hồ nghi ra vườn sau một mình. |
| Áo chị Kiền màu chàm kia ! An càng nhìn kỹ , càng có điều hồ nghi. |
| Có điều anh còn hồ nghi , là không hiểu tiếng nó trong lời viên tri áp chỉ vào ai , vào anh hay vào cha của anh. |
| Bây giờ người ta mới hồ nghi. |
| "Trời ơi , nếu tụi nó đem má mình tới... Đừng... đừng , má ơi , má đừng tới đây !..." Sự hồ nghi của Sứ không sai. |
* Từ tham khảo:
- hồ sán
- hồ sơ
- hồ thỉ
- hồ thỉ tang bồng
- hồ thùy
- hồ tiêu