| hồ lơ | - Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp. |
| hồ lơ | đgt. Nhúng quần áo vừa giặt vào nước có pha màu xanh để cho đẹp. |
| hồ lơ | đgt (Pháp: lơ: bleu) Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng: Giặt xong quần áo trắng, bao giờ anh ấy cũng hồ lơ. |
| hồ lơ | .- Nhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp. |
| Nàng ngạc nhiên thấy một người ăn mặc hơi lạ : quần lĩnh thâm cũ và chiếc áo trắng dài hồ lơ có vẻ đỏm dáng. |
* Từ tham khảo:
- hồ nghi
- hồ quang
- hồ sán
- hồ sơ
- hồ thỉ
- hồ thỉ tang bồng