| ho lao | dt. (Y): C/g. Lao phổi, chứng ho do vi-trùng Koch đục-khoét phổi khi con người quá lao-lực vất-vả, ăn-uống thiếu sinh-tố, ở nơi chật-chội thiếu ánh-sáng mặt trời, bệnh dễ lây. |
| ho lao | - dt. Lao phổi. |
| ho lao | dt. Lao phổi. |
| ho lao | dt Bệnh hay lây do vi trùng Koch gây nên, chủ yếu tác hại đến phổi: Ngày nay bệnh ho lao có thể chữa khỏi. |
| ho lao | dt. Bịnh do thứ trực-khuẩn ăn hư hai lá phổi, thường cũng gọi là bịnh lao: Bịnh ho lao thường gây ra do sự yếu đuối của người bịnh vì làm việc hoặc chơi bời quá độ. Muốn tránh bịnh lao nên tập thể-dục hằng ngày (chừng 15 phút) ở chỗ thoáng khí, có nhiều ánh nắng. Bịnh lao là một bịnh dễ lây. // Người ho lao. |
| ho lao | .- X. Lao. |
| Đờm ho lao có những tia máu như sợi lẫn trong đờm chứ không loang như thế này. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Cổn thản nhiên đáp : ho lao. |
Mình phải dựa vào một vài điều đã biết : có thể nói là nó được vì chắc chắn là một người bạn của mình , một người chết vì ho lao , lại có đủ trăm thứ bệnh... Thế là mình rồi còn gì ? Hay là đám ma mình thật , chính mình nằm trong áo quan. |
Thế chị ấy ốm về bịnh gì ? Ốm ho lao. |
Hai con mắt long lanh sáng và đôi gò má đỏ tươi trong bột mặt xanh và hơi gầy của Hà làm chàng nghĩ tới vẻ mặt của nhiều người con gái ho lao chàng đã được thấy. |
* Từ tham khảo:
- ho ra bạc, khạc ra tiền
- hòl
- hò
- hò
- hò hẹn
- hò hét