| họ đương | dt. X. Họ-hàng // Số người dự lễ cưới: Giữa họ-đương, ăn-nói cho đàng-hoàng. |
| họ đương | Nh. Họ mạc. |
| họ đương | dt Nói bà con có họ với nhau: Về mặt họ đương, anh ấy ở chi trên, tôi ở chi dưới. |
| họ đương | dt. Nht. Họ-hàng. |
| họ đương | .- Nh. Họ hàng. |
| họ đương | Cũng nghĩa như “họ-hàng”. |
Mai cũng cười gượng đáp : Không đâu ông ạ , họ thế mà tử tế lắm ! Rồi Mai thở dài nói tiếp : họ đương tuổi và tư lự , sung sướng thực ! Còn em Huy... Ông Hạnh an ủi : Cô cứ nghĩ làm gì thêm đau lòng. |
| Năm nói thật to nhưng Bính và bọn Tư lập lơ chỉ loáng thoáng nghe thấy : họ đương ăn mừng tết đấy ! Chúng ta... à... mình... à... chú... tư... chú Chín... chú Hai " riễn " (1) cho thật sưă2) vào... để... à để... mừng năm mới... mau nào. |
| Năm nói thật to nhưng Bính và bọn Tư lập lơ chỉ loáng thoáng nghe thấy : họ đương ăn mừng tết đấy ! Chúng ta... à... mình... à... chú... tư... chú Chín... chú Hai " riễn " (1) cho thật sưă2) vào... để... à để... mừng năm mới... mau nào. |
| họ đương sắp đi. |
* Từ tham khảo:
- họ hàng
- họ hàng ở
- họ hỉ
- họ hiếu
- họ mạc
- họ nhà khoai không ngứa cũng lăn tăn