| họ hàng | dt. Bà-con, những người có dính-dáng xa gần về huyết-hệ với cha mẹ mình: Con đừng học thói chua-ngoa, Họ-hàng ghét bỏ người ta chê-cười (CD). |
| họ hàng | - d. 1 Những người có quan hệ huyết thống, trong quan hệ với nhau (nói tổng quát). Họ hàng hai bên nội, ngoại. Hai người có họ hàng với nhau (có quan hệ họ hàng). 2 (kng.). Những vật có quan hệ chủng loại hoặc quan hệ nguồn gốc với nhau (nói tổng quát). Họ hàng nhà tre rất đông: trúc, vầu, luồng, nứa, v.v. |
| họ hàng | dt. Hàng họ: Dạo này họ hàng ế ẩm, chẳng bán được bao nhiêu. |
| họ hàng | dt. 1. Những người có quan hệ huyết thống, cùng tổ tiên với nhau nói chung: Họ hàng nội ngoại đều đến đông đủ o anh em họ hàng thân thích. 2. Những vật có cùng chủng loại hay nguồn gốc: loại hoa này thuộc họ hàng của hoa cúc. |
| họ hàng | dt Những người cùng có họ với mình về bên nội cũng như bên ngoại: Con đừng học thói chua ngoa, họ hàng ghét bỏ, người ta chê cười (cd). |
| họ hàng | dt. Họ (chung cả họ nội ngoại) |
| họ hàng | .- Cg. Họ đương, họ mạc. Họ nội hoặc họ ngoại nói chung. |
| họ hàng | Nói chung cả họ nội, họ ngoại. |
Bà Thiêm , Trương gọi là dì , nhưng chàng không rõ sự liên lạc về họ hàng của bà với chàng ra sao. |
Dũng đưa mắt nhìn vợ chồng ông giáo như cảm ơn hai người bấy lâu đã không sợ gì lời dị nghị của thiên hạ , sẵn lòng để chàng đi lại và lúc nào cũng âu yếm , coi chàng như một người em nhỏ đáng thương vì đã bị nhà và họ hàng ruồng bỏ. |
Hoạch nói : Sau cô ấy lấy chồng ở ấp Thái Hà , lôi thôi với chồng ; với mẹ chồng , cô chồng , và họ hàng nhà chồng. |
| Tôi nói cốt để chị em gái mới , đến đây nghe , biết rằng nếu các chị muốn được hưởng hạnh phúc với chồng con , thì điều trước nhất , các chị em phải tìm cách sống một đời riêng , một đời tự lập , tránh sự chung sống với bố mẹ , họ hàng nhà chồng và nhất là cố vượt hẳn ra ngoài quyền của cha mẹ chồng thì mới mong gia đình hoà thuận. |
| Vả ông không có ai là họ hàng nữa , thời ở đâu chả là quê hương. |
Cô ta có họ hàng gì với anh mà anh sợ hãi cô ta thế ? Không , cô ấy không họ hàng gì với tôi hết. |
* Từ tham khảo:
- họ hỉ
- họ hiếu
- họ mạc
- họ nhà khoai không ngứa cũng lăn tăn
- họ nhà tôm cứt lộn lên đầu
- họ nhà vạc