| hiếu nghĩa | tt. Hiếu-thảo và tiết-nghĩa: Hiếu-nghĩa vẹn-toàn. |
| hiếu nghĩa | tt. Có tính thích làm việc nghĩa: giàu lòng hiếu nghĩa. |
| hiếu nghĩa | tt. Có hiếu và có tình nghĩa nói chung: con người hiếu nghĩa. |
| hiếu nghĩa | tt (H. hiếu: có hiếu; nghĩa: việc nên làm) Có hiếu với cha mẹ và giữ được tình nghĩa với người chung quanh: Người sao hiếu nghĩa đủ đường, kiếp sao rặt những đoạn trường thế thôi(K). |
| hiếu nghĩa | (háo nghĩa) bt. Thích làm việc nghĩa: Người có lòng hiếu-nghĩa. |
| hiếu nghĩa | dt. Hiếu-hạnh và tiết-nghĩa. |
| hiếu nghĩa | .- Có hiếu hạnh và tiết nghĩa. |
| hiếu nghĩa | Thích làm việc nghĩa: Nhà giàu ít có lòng hiếu-nghĩa. |
| hiếu nghĩa | Hiếu và nghĩa: Mấy người hiếu nghĩa xưa nay (K). |
| Vốn là một ông vua có lòng hiếu nghĩa , Thành Thái không những tha tội mà còn ban thưởng cho Nguyễn Khuyến. |
| Thôi Thao đi đến quán hiếu nghĩa , thấy một người đàn bà gối đầu vào cái da hổ mà ngủ. |
| Hiếu chính là một trong những yếu tố cốt lõi làm nên văn hóa hay nói ngược lại văn hóa làm cho con người biết hhiếu nghĩa. |
| Chiều ngày 26/1 , UBTƯ MTTQ Việt Nam nghiệm thu tiểu Đề án Nghiên cứu , đánh giá về tình hình đoàn kết nội bộ , vai trò tập hợp đoàn kết chức sắc , nhà tu hành , chức việc và tín đồ trong khối Đại đoàn kết toàn dân tộc của các tôn giáo nội sinh gồm : Phật giáo Hòa Hảo , Tịnh Độ Cư sĩ Phật hội , Minh Lý Đạo Tam Nông Miếu , đạo Tứ Ân Hhiếu nghĩa, Bửu Sơn Kỳ Hương do Phó Chủ tịch Bùi Thị Thanh làm chủ nhiệm đề tài. |
| Ngày Thương binh Liệt sĩ 27/7 có ý nghĩa lịch sử , chính trị , xã hội sâu sắc , thể hiện truyền thống hhiếu nghĩabác ái , lòng quý trọng và biết ơn của Đảng , Nhà nước và nhân dân ta đối với những người đã hi sinh , cống hiến vì độc lập , tự do và thống nhất của Tổ quốc , vì hạnh phúc của nhân dân ; qua đó phát huy tinh thần yêu nước , củng cố và bồi đắp niềm tin vào sự nghiệp cách mạng mà Đảng , Bác Hồ và nhân dân ta đã lựa chọn. |
| Không ít câu chuyện đau lòng về sự hiếu thuận của con cháu thời nay , nhưng đáng mừng vẫn còn đó những bông hoa đẹp đời thường , lung linh hhiếu nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- hiếu sắc
- hiếu sinh
- hiếu sự
- hiếu thảo
- hiếu thắng
- hiếu thuận