| hiểu biết | đt. Hiểu rõ: Va đã hiểu biết việc đó rồi. // Biết được lẽ phải trái: Va đã hiểu biết rồi, cũng nên bỏ qua đi // Thông hiểu sâu rộng việc đời: Va tỏ ra là người hiểu biết; Có tinh-thần hiểu biết. |
| hiểu biết | - đgt Biết được rõ ràng và đầy đủ: Phải hiểu biết lí luận cách mạng (HCM). |
| hiểu biết | I. đgt. 1. Nhận rõ, thấu hiểu: hiểu biết nhiều lĩnh vực. 2. Biết và thông cảm với người khác: xây dựng thái độ hiểu biết lẫn nhau. II. dt. Điều hiểu biết: có những hiểu biết sâu sắc về chuyên ngành. |
| hiểu biết | đgt Biết được rõ ràng và đầy đủ: Phải hiểu biết lí luận cách mạng (HCM). |
| hiểu biết | bt. Rõ, biết rộng. // Sự, điều hiểu biết. |
| hiểu biết | .- Biết một cách thấu suốt: Phải học mới hiểu biết việc đời. |
Kìa chị Thảo ! Loan mừng rỡ khi thấy Thảo bước vào phòng , vì lúc này nàng cần một người hiểu biết tâm tình nàng và luôn luôn ở bên cạnh để an ủi nàng. |
| Chàng biết khi một người đang đau khổ mà nói ra được hết tất cả nỗi khổ của mình với người khác , nhất là người thân hiểu biết mình thì lòng cho dù chưa thấy thoải mái ngay cũng sẽ vơi đi được rất nhiều những ưu tư đang đè nặng trong người. |
| Bây giờ chàng mới được hiểu biết cái đói như thế nào. |
| Và tôi thấy cái ý muốn được thân thiện hiểu biết những người đàn bà ấy. |
| Tôi mơ màng ao ước người Pháp nào cũng tốt như bà ; chúng ta sẽ yêu mến nước Pháp đẹp đẽ và rộng lượng kia bao nhiêu , và hai giống người khác nhau trên mảnh đất này sẽ hiểu biết nhau , coi nhau thân như anh em một nhà. |
Hai bạn tôi hình như hiểu biết. |
* Từ tham khảo:
- hiểu sâu biết rộng
- hiểu thị
- hiếu
- hiếu
- hiếu biện
- hiếu chiến