| hiện trường | Nơi xảy ra hoạt động hay sự việc gì: Các kĩ sư ra làm việc ngoài hiện trường o giữ nguyên hiện trường để điều tra xét xử. |
| hiện trường | dt (H. trường: nơi đông người tụ họp) Nơi xảy ra một việc gì: Công an đã có mặt ở hiện trường và đã lập biên bản. |
| hiện trường | .- Nơi xảy ra sự việc: Công an đến điều tra về tai nạn đó ngay tại hiện trường. |
Một em bé vận bộ quần áo bằng xa tanh màu đỏ , tóc tết quả đào , mang đôi hài vải đen bước ra , cúi chào khán giả Chiếc vòng sắt quấn giẻ tẩm dầu lồng giữa một khung gỗ hình chữ nhật , dựng đứng cỡ ngang tầm mắt tôi , bày giữa hiện trường. |
| Anh sẽ xông ngay đến hiện trường. |
| hiện trường`ng cho thấy , tham gia vào vụ trộm này có ba tên. |
| Thượng úy Lê Hoài nam lập tức đi suốt đêm lên nghiên cứu hiện trường. |
| hiện trườngvụ tai nạn Ảnh : V.LAM Lãnh đạo đội CSGT Hàm Tân (Phòng CSGT Đường bộ đường sắt Bình Thuận) cho biết xe khách giường nằm của hãng Cúc Tùng chở khách chạy trên quốc lộ 1A hướng từ Bình Thuận đi TP.HCM đến địa điểm trên thì va chạm với xe đầu kéo kéo theo rơmoóc chạy chiều ngược lại. |
| Đến 17h30 , các lực lượng chức năng vẫn đang khám nghiệm hhiện trường. |
* Từ tham khảo:
- hiện tượng hoá học
- hiện tượng học
- hiện tượng luận
- hiện tượng quang sinh
- hiện tượng siêu dẫn
- hiện tượng vật lí