| hiện tượng | dt. Hình-tượng sự-vật có thể thấy được: Sấm-sét mưa gió đều là những hiện-tượng vũ-trụ do sự biến-đổi không-khí và thời-tiết mà có cũng như sinh-hoạt mắt-mỏ là một hienẹ-tượng xã-hội do sự cung-cầu không đều. |
| hiện tượng | - dt. 1. Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội: hiện tượng tự nhiên hiện tượng lao động vô tổ chức kỉ luật. 2. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ: phân biệt hiện tượng và bản chất. |
| hiện tượng | dt. 1. Trạng thái sự vật, sự việc xảy ra trong tự nhiên, xã hội: hiện trượng tự nhiên o hiện tượng lao động vô tổ chức kỷ luật. 2. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài, có thể thu nhận được một cách đơn lẻ: phân biệt hiện tượng và bản chất. |
| hiện tượng | dt (H. tượng: hình trạng) Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của các sự vật và các quá trình: Bài xích những hiện tượng bất như ý (ĐgThMai). |
| hiện tượng | dt. Các trạng-thái hiện bày ra mà người ta có thể cảm biết được; các hình-tượng bày ra trước mắt mình: Hiện-tượng thiên văn. Cái gì có một hình-trạng khác thường: Anh ấy là một hiện-tượng trong văn-giới. // Hiện-tượng sinh-học. Hiện-tượng sinh-hoạt. Hiện-tượng phản-xạ. |
| hiện tượng | Hình-tượng rõ-rệt: Hiện-tượng của trời đất. |
Nhưng giả sử thời đại bình yên kéo dài của nhà Nguyễn được dựng trên cái nền công bằng hơn , trên có vua sáng , quan lại thanh liêm , chính sách thuế khóa hai bên đèo Hải Vân không có sự chênh lệch , vương phủ và các dinh trấn không sống xa hoa đến nỗi đặt đủ thứ mánh khóe bóp hầu bóp họng dân nghèo , thì liệu có cuộc khởi nghĩa ở Tây Sơn thượng hay không ? Nếu Trương Phúc Loan không thích phơi vàng ở lầu Phấn Dương , nếu chúa Nguyễn chịu tha cho dân một vài món thuế vặt như tiền tết , tiền cơm mới , hạ bớt thuế ruộng đất , chê các loại gấm đoạn và sơn hào hải vị đem từ bên Tàu sang , thì tình thế lúc bấy giờ sẽ thế nào ? Những chữ nếu làm rắc rối thêm chiều hướng lịch sử vốn đã phức tạp , nhưng chúng ta không thể nào hiểu được cơn bão đã làm lay động dữ dội xã hội Việt Nam thế kỷ thứ 18 nếu lại chữ nếu sợ hãi né tránh như các sử quan nhà Nguyễn , hoặc nếu tự dắt vào mê lộ của những hiện tượng bên ngoài. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Trương Phúc Loan , Duệ Tôn , bọn tham quan ô lại đông như ruồi nhặng thời bấy giờ ở Đàng Trong chỉ là các hiện tượng tất nhiên của một thế lực chính trị đang xuống dốc , và Nguyễn Nhạc , Nguyễn Huệ là những cá nhân ở đúng vào vị trí vươn lên của một thế lực mới. |
| Nhưng tôi nói ngay rằng , tôi không để hiện tượng này lan tràn trong trung đoàn và không thể " tha " khi các anh không thương chiến sĩ thật lòng , không yêu nhiệm vụ thật lòng , làm việc cốt đối phó với thành tích từng ngày , cốt được khen , còn lính tráng " sống chết mặc bay ". |
| Cô không thể ngẫm nghĩ , phân tích và chờ đợi khi có một hiện tượng , dù chỉ là sự đồn đại về người yêu mình không còn chung thuỷ. |
| Tôi sợ cái hiện tượng có vợ con , yêu đương tìm hiểu nhau hẳn hoi , kỷ niệm sâu xa và thề thốt sắt đá hẳn hoi nhưng khi đến nơi đóng quân mới , nhất là nơi phố xá đông vui , thấy con gái hơ hớ thì liền nẩy ra ý định tìm lý do bỏ vợ , bỏ con. |
* Từ tham khảo:
- hiện tượng học
- hiện tượng luận
- hiện tượng quang sinh
- hiện tượng siêu dẫn
- hiện tượng vật lí
- hiện vật