| hiện trạng | dt. Tình-trạng hiện-thời: Hiện-trạng xã-hội đáng bi-quan. |
| hiện trạng | - d. Tình trạng hiện nay. Hiện trạng xã hội. Kiểm tra hiện trạng máy móc. |
| hiện trạng | dt. Trạng thái trong thời gian hiện tại: giữ nguyên hiện trạng o hiện trạng của xã hội. |
| hiện trạng | dt (H. trạng: tình trạng) Tình trạng hiện nay: Hiện trạng của gia đình anh ấy không có gì đáng lo ngại. |
| hiện trạng | dt. Tình-trạng hiện-thời. // Hiện-trạng cũ. |
| hiện trạng | .- Tình trạng hiện nay. |
| hiện trạng | Tình-trạng bây giờ: Hiện-trạng dân quê khốn-đốn về thuế-má. |
| hiện trạng của khu vườn chứng tỏ trước đây bác Tám chẳng quan tâm gì đến việc sửa sang mảnh đất phía sau này , có thể vì bác nghĩ mình chẳng an cư ở đây lâu. |
| Căn nhà không có anh chị tôi trở lại hiện trạng ban đầu : một cha tôi , một mẹ tôi , một tôi. |
Năm 2015 , một nghiên cứu về hiện trạng ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu của Tổng cục Môi trường cho biết , cả nước có 1. |
| Nằm ngay trung tâm công nghiệp phía Nam , chúng tôi cũng không tìm thấy kênh chính thống nào cập nhật cho doanh nghiệp biết kế hoạch tiêm vaccine cho công nhân hay hiện trạng vùng mình đã chuyển sang vàng hay xanh chưa để dựa vào đó khôi phục hoạt động. |
| Về việc người dân không đồng ý bàn giao diện tích mà UBND xã Tiên Tiến xác định là đất giao thông , Luật sư Bình cho rằng , trước hết muốn thu hồi đất của dân phải xác minh nguồn gốc đất và hhiện trạngsử dụng đất. |
| Phần hầm hở đoạn vuốt nối trắc dọc từ hầm kín vào các đường hhiện trạng... Đây là công trình quan trọng , sẽ tạo thêm một hướng kết nối giữa phường Bãi Cháy và phía phường Hồng Gai , đảm bảo mọi loại xe có thể lưu thông , kể cả trong trường hợp mưa bão. |
* Từ tham khảo:
- hiện tượng
- hiện tượng hoá học
- hiện tượng học
- hiện tượng luận
- hiện tượng quang sinh
- hiện tượng siêu dẫn