| hiện tình | dt. Tình-hình bây-giờ: Hiện-tình xứ-sở. |
| hiện tình | - dt (H. tình: tình thế) Tình thế đương diễn ra: Hiện tình của nền kinh tế của ta còn có một số khó khăn. |
| hiện tình | dt. Tình hình hiện tại: Hiện tình của nhà máy hết sức khó khăn, phức tạp. |
| hiện tình | dt (H. tình: tình thế) Tình thế đương diễn ra: Hiện tình của nền kinh tế của ta còn có một số khó khăn. |
| hiện tình | dt. Tình hình hiện tại. |
| hiện tình | .- Tình hình đang diễn biến. |
| hiện tình | Tình-hình bây giờ: Hiện-tình sự buôn bán khó-khăn. |
| Nhưng trong cái thú hoà hợp ấy có lẫn chút rạo rực , nao nư ' c , vì chưa được thoả nguyện về hiện tình của dân quê , nên khao khát mà sự khao khát không diễn được nên lời ấy , nó bắt Dũng tin ở sự thay đổi , tin ở công việc Dũng làm trong bấy lâu và có lẽ làm mãi , chưa biết bao giờ nghỉ. |
Dũng nghĩ đến cách sống khốn đốn của Thái sau khi bị đuổi khỏi nhà trường và nghĩ đến hiện tình của mình và Trúc. |
| Từ thuở cha ông cho đến thế hệ Sài , người ta chỉ biểu hiện tình yêu nơi tạo hoá đã làm ra như là sự dư thừa ở người con gái. |
| Anh con rể nói anh mới biết hiện tình : Ba tôi có hai dòng con , tới 19 người. |
| Đức có gì giống nhau trong khía cạnh biểu hiện tình cảm. |
| Những bạn nam ở đây mới cười giải thích rằng do văn hóa Ấn Độ dạy đàn ông nơi đây giữ khoảng cách với nữ giới , họ lớn lên thân thiết với nhau , và không ngại ngần thể hiện tình huynh đệ nơi công cộng bằng cách nắm tay nhau. |
* Từ tham khảo:
- hiện trường
- hiện tượng
- hiện tượng hoá học
- hiện tượng học
- hiện tượng luận
- hiện tượng quang sinh