| hỉ mũi chưa sạch | Còn non nớt, dại dột (nhưng lại thường làm những việc của người lớn tuổi): Đồ hỉ mũi chưa sạch mà lúc nào cũng dạy khôn thằng già đã hai thứ tóc trên đầu. |
| hỉ mũi chưa sạch | ng Chê người nào còn non trẻ mà làm ra bộ hơn người: Thằng cha ấy hỉ mũi chưa sạch mà lại ra vẻ huênh hoang dạy đời. |
| hỉ mũi chưa sạch |
|
| Nhưng đời một người bán thân bằng số tiền mấy chục bạc để về làm nô lệ một đứa bé hỉ mũi chưa sạch , đời một người vẫn được tiếng là con hiền , dâu thảo , đứng đắn , nết na , cái đời lương thiện ấy khốn nạn quá , bẩn thỉu quá đến nỗi tôi lưỡng lự không biết có thể đặt lên trên đời Lạch , một con đĩ , được không ? Đời Lạch tuy xấu xa nhưng còn là đời một người , và Lạch tuy làm đĩ , nhưng còn biết mình làm đĩ , không u lì như một con trâu người ta trả tiền lôi đi vì nó được việc. |
| hỉ mũi chưa sạch đã lên mặt làm chồng đánh chửi con người ta. |
Chấp gì thằng bé hỉ mũi chưa sạch ấy. |
| Đứng cạnh Hà Lan , tôi chỉ là một chú bé loắt choắt , hệt một thằng nhóc hỉ mũi chưa sạch. |
| hỉ mũi chưa sạch đã lên mặt làm chồng đánh chửi con người ta. |
Chấp gì thằng bé hỉ mũi chưa sạch ấy. |
* Từ tham khảo:
- hỉ sự
- hỉ tín
- hỉ trúng
- hỉ xả
- hí
- hí