| hèn yếu | tt. Yếu-kém, thua-sút người: Hèn-yếu quá, dám làm gì ai. |
| hèn yếu | - tt. Yếu ớt, không có can đảm: một con người hèn yếu Ta không thể giao việc này cho những người hèn yếu. |
| hèn yếu | tt. Yếu ớt, không có can đảm: một con người hèn yếu o Ta không thể giao việc này cho những người hèn yếu. |
| hèn yếu | tt Kém cỏi và yếu ớt: Con người hèn yếu thì đương sao được việc lớn. |
| hèn yếu | .- t. Yếu ớt không dũng cảm. |
| Nghĩ lại , Loan tự mắng mình là khốn nạn , vì Loan thấy Loan cũng như những người kia lấy cái khổ của người khác làm cái sướng của mình , không biết tìm cách che chở cho một người hèn yếu. |
| Chàng ‘hừ’ một tiếng , lắc đầu nói : Tôi không ngờ là qua cơn sóng gió anh lại trở nên hèn yếu đến như thế ! Nghe Văn quở trách , Minh không giận mà trái lại như tỉnh ngộ : Cũng chưa muộn đâu anh. |
| Cả nhà từ anh Chinh cho đến chị An đều xem con là một đứa hèn yếu. |
| Có phải giọt nước mắt nào cũng là biểu hiện của ủy mị và hèn yếu đâu. |
| Không biết có phải đó là bản năng hèn yếu của con người , trong phút giây nào đó bỗng bất ngờ nổi lên , khiến mình trù trừ , như sợ phải sớm chứng kiến quang cảnh đau lòng có thể xảy cho những nguội thân yêu nhất của mình chăng. |
| Tấm thân hèn yếu may được sống còn , nghiêm đường ở đây thương hại , mới nuôi làm con nuôi. |
* Từ tham khảo:
- hén
- hẹn
- hẹn hò
- hẹn ngọc thề vàng
- hẹn non thề biển
- hẹn ước