| hèn kém | tt. Thấp kém quá mức: con người hèn kém o những ý nghĩ hèn kém. |
| hèn kém | tt Thấp kém, không bằng người: Không nên tự coi là hèn kém. |
| Và hai mẹ con trừng trừng nhìn nhau như để bảo thầm nhau rằng cả hai đều hèn kém và để an ủi lẫn nhau. |
| Sao mình hèn kém và nhu nhược đến như vậy. |
| Thật xấu hổ và hèn kém biết chừng nào ! Sao nình không có được suy nghĩ như Vương Đình Cung , anh được chọn đi học rồi , nhưng vì đơn vị sắp bước vào chiến đấu vì anh không muốn để lỡ cơ hội được tiêu diệt giặc , nên anh đã từ chối và đi vào cuộc chiến đấu một cách tự giác và đáng phục vô cùng. |
| Cùng là con cả ,nhưng cụ Thượng đã thấy rỏ ông Cử Cả ,tức là ông huyện Thọ Xương đương chức kia ,là một người có tâm thuật rất hèn kém. |
| [35a] Sử thần Ngô Sĩ Liên nói : "Đến thời Huệ Tông , cái độc hại cho thiên hạ đã ăn sâu lắm , mà vua không phải người giỏi giang cứng cáp , bề tôi giúp nước thì nhu nhược hèn kém , muốn chữa cái độc đã sâu thì làm thế nào được. |
| Sau khi trẫm chết , quan gia nếu giúp được thì giúp , nếu hèn kém ngu muội thì khanh cứ tự nhận lấy ngôi vua". |
* Từ tham khảo:
- hèn mạt
- hèn nhát
- hèn nhát
- hèn từ gì
- hèn từ gì
- hèn yếu